tăm hơi

  1. d. (thường dùng kèm ý phủ định). Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự mặt của một người nào hoặc một cái đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quát). Hẹn đến, chờ mãi chẳng thấy tăm hơi. Bặt tăm hơi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tăm hơi
Một người bạn hẹn đến chơi nhưng mãi không thấy tăm hơi.