tăm hơi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Dấu hiệu, tin tức cho biết về sự hiện diện hoặc tình trạng của một người/vật đang được tìm kiếm, mong đợi. Từ này thường được dùng trong các câu có ý phủ định, để chỉ việc hoàn toàn không có bất kỳ thông tin hay dấu vết nào.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Anh ấy hẹn đến, mà chờ mãi chẳng thấy tăm hơi. (Anh ấy hẹn sẽ đến, nhưng chờ mãi chẳng thấy bóng dáng hay tin tức gì.)
- Đi cả tháng rồi, cậu ấy bặt tăm hơi, không liên lạc về nhà. (Đi cả tháng rồi, cậu ấy biệt tích, không liên lạc gì về nhà.)
- Tôi đã tìm kiếm khắp nơi nhưng chẳng thấy tăm hơi chiếc chìa khóa đâu cả. (Tôi đã tìm kiếm khắp nơi nhưng chẳng thấy dấu vết gì của chiếc chìa khóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
"bặt tăm hơi": biến mất hoàn toàn, không để lại dấu vết hay tin tức gì.
- Sau khi gặp rắc rối, hắn ta đã bặt tăm hơi khỏi thị trấn. (Sau khi gặp rắc rối, hắn ta đã biến mất hoàn toàn khỏi thị trấn.)
"chẳng/không thấy tăm hơi": hoàn toàn không thấy xuất hiện hoặc không có tin tức gì.
- Hẹn nhau từ sáng, đến giờ vẫn chẳng thấy tăm hơi anh ta đâu. (Hẹn nhau từ sáng, đến giờ vẫn hoàn toàn không thấy anh ta đâu.)
Biến thể và từ gần giống
Tăm tích (danh từ): dấu vết, tung tích. Có nghĩa tương tự nhưng thường dùng trong văn viết hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn một chút.
- Cảnh sát đang truy tìm tăm tích của nghi phạm. (Cảnh sát đang truy tìm tung tích của nghi phạm.)
Tin tức (danh từ): thông tin, tin đồn. Nghĩa rộng hơn, không nhất thiết mang sắc thái tìm kiếm, mong đợi như "tăm hơi".
- Tôi chưa nhận được tin tức gì từ công ty. (Tôi chưa nhận được thông tin gì từ công ty.)
Từ đồng nghĩa
- Dấu vết: vết tích còn lại.
- Tin tức: thông tin, tin đồn.
- Hơi hướng: dấu hiệu, manh mối (thường mơ hồ).
Thành ngữ liên quan
Mất tăm mất tích: biến mất hoàn toàn, không ai biết đi đâu.
- Cậu bạn thân của tôi chuyển nhà rồi mất tăm mất tích. (Cậu bạn thân của tôi chuyển nhà rồi biến mất hoàn toàn.)
Không một tăm hơi: nhấn mạnh sự vắng bóng hoàn toàn của bất kỳ dấu hiệu nào.
- Cả tuần nay, dự án đó không một tăm hơi tiến triển. (Cả tuần nay, dự án đó hoàn toàn không có chút tiến triển nào.)
- d. (thường dùng có kèm ý phủ định). Dấu hiệu nhờ đó có thể biết về sự có mặt của một người nào hoặc một cái gì đó đang tìm kiếm, mong đợi (nói khái quát). Hẹn đến, mà chờ mãi chẳng thấy tăm hơi. Bặt tăm hơi.